tẩu tẩu

Học thuật
Thân thiện
tẩu tẩu

Tẩu tẩu đang pha một ấm trà nóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chị dâu: "tẩu tẩu" một từ dùng để gọi hoặc chỉ người chị dâu (vợ của anh trai mình) trong gia đình. Đây một từ xưng hô mang tính thân mật, kính trọng, thường được sử dụng trong giao tiếp gia đình hoặc các mối quan hệ thân thiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tẩu tẩu đang nấu cơm trong bếp. (Chị dâu đang nấu cơm trong bếp.)
    • Món quà này của tẩu tẩu tặng cho em. (Món quà này của chị dâu tặng cho em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kính chào tẩu tẩu": một cách chào hỏi lịch sự, kính trọng dành cho chị dâu.

    • Cháu kính chào tẩu tẩu ạ. (Cháu kính chào chị dâu ạ.)
  • "nhờ tẩu tẩu giúp đỡ": nhờ vả, đề nghị sự giúp đỡ từ chị dâu.

    • Em muốn nhờ tẩu tẩu giúp đỡ việc này. (Em muốn nhờ chị dâu giúp đỡ việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Chị dâu: từ phổ thông, nghĩa tương đương, dùng trong mọi ngữ cảnh.
  • Chị: từ gọi chung cho người phụ nữ lớn tuổi hơn mình, có thể dùng thay thế trong một số tình huống thân mật, nhưng không chỉ mối quan hệ vợ của anh trai.
Từ đồng nghĩa
  • Chị dâu: từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến nhất.
  • chị dâu: cách gọi trang trọng hơn, thường dùng khi nói với người ngoài về chị dâu của mình.
Lưu ý sử dụng
  • "Tẩu tẩu" một từ xưng hô mang sắc thái cổ kính, thân mật kính trọng. Từ này thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca cổ điển hoặc trong giao tiếp của các gia đình truyền thống.
  • Trong ngôn ngữ hiện đại, từ "chị dâu" được sử dụng phổ biến hơn. Việc dùng "tẩu tẩu" có thể tạo cảm giác văn chương, lịch sự hoặc thể hiện sự gần gũi đặc biệt trong gia đình.
  • Khi sử dụng, cần chú ý đến ngữ cảnh đối tượng giao tiếp để lựa chọn từ ngữ phù hợp.
tẩu tẩu

Tẩu tẩu đang pha một ấm trà nóng.

  1. chị dâu

Từ chứa "tẩu tẩu"